| NHÓM SẢN PHẨM CUNG ỨNG |
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG |
CHỨNG CHỈ ĐI KÈM |
CAM KẾT BẢO HÀNH CHẤT LƯỢNG |
| THÉP KẾT CẤU HÌNH H / I / U / V & THÉP TẤM |
JIS G3101 SS400 / ASTM A36 / Q345B |
CO/CQ & Mill Test Certificate gốc |
Bảo hành 100% cơ lý tính & mác thép theo tiêu chuẩn nhà máy |
| THÉP CUỘN CÁN NÓNG (HRC) & BĂNG XẢ CNC |
JIS G3101 / SAE 1006 / SPHC |
CO/CQ & Biên bản kiểm tra dung sai CNC |
Bảo hành độ phẳng, quy cách & dung sai cắt xẻ ±0.15mm |
| THÉP HỘP MẠ KẼM & ỐNG THÉP CÔNG NGHIỆP |
ASTM A500 / JIS G3466 / BS EN 10219 |
CO/CQ & Chứng nhận độ dày lớp kẽm |
Bảo hành độ bám dính lớp mạ kẽm Z120–Z275 & độ bền đường hàn |
| HẠT NHỰA NGUYÊN SINH ABS, PP, PA6, PA66, PC, POM |
ASTM D4066 / ISO 9001:2015 |
COA, MSDS, RoHS & REACH |
Cam kết 100% hạt nhựa nguyên sinh chính ngạch, đổi trả 1-1 nếu pha tạp |
| TẤM NHỰA & CÂY NHỰA KỸ THUẬT POM-C, PTFE, MC NYLON |
DIN 16980 / ASTM D1710 / FDA |
COA & Chứng nhận cơ lý - điện môi |
Bảo hành không rỗ khí nội tại, chuẩn mật độ & khả năng chịu nhiệt 260°C |
Trâm Hưng cam kết chất lượng từng lô hàng thông qua hồ sơ bảo hành và chứng chỉ xuất xưởng minh bạch: Tải về Chính sách Bảo hành & Cam kết Chất lượng (PDF)
| Chỉ tiêu kiểm định |
Phương pháp / Thiết bị đo |
Mức chuẩn cam kết tại Trâm Hưng |
| Thành phần hóa học thép (C, Si, Mn, P, S) |
Quang phổ phát xạ OES (ASTM E415) |
Đạt 100% ngưỡng quy định của mác thép SS400, Q345B, S45C, ASTM A36 |
| Giới hạn chảy & Giới hạn bền kéo |
Máy kéo nén vạn năng UTM (JIS Z 2241) |
Giới hạn bền kéo 400–510 MPa (SS400) / 470–630 MPa (Q345B) |
| Dung sai gia công xả băng & cắt tấm CNC |
Thước cặp điện tử & Laser (ISO 9001:2015) |
Dung sai độ rộng ±0.15mm; dung sai chiều dài ±0.5mm; độ phẳng bề mặt cao |
| Chỉ số chảy (MFI) & Độ ẩm hạt nhựa |
Máy đo MFI (ASTM D1238) |
Đúng 100% thông số COA nhà máy hóa dầu; độ ẩm lưu kho < 0.1% |
| Tỷ trọng & Độ cứng tấm nhựa POM / PTFE |
ASTM D792 / Độ cứng Shore D (ASTM D2240) |
POM-C: 1.41 g/cm³ (Shore D 82); Teflon PTFE: 2.15 g/cm³ (chịu nhiệt 260°C) |
Tải về tài liệu tiêu chuẩn kiểm định chất lượng: Tải về Bảng chỉ tiêu cơ lý tính & dung sai kỹ thuật (PDF)
A. Điều kiện áp dụng bảo hành chính hãng tại Trâm Hưng
1. Sản phẩm Thép công nghiệp và Nhựa kỹ thuật do Trâm Hưng trực tiếp phân phối, còn nguyên tem nhãn truy xuất lô hàng (Heat No. / Batch No.), phiếu xuất kho và chứng chỉ CO/CQ hoặc COA đi kèm.
2. Chủ đầu tư và nhà thầu nghiệm thu quy cách, độ dày, bề mặt vật tư và đối chiếu chứng chỉ xuất xưởng trước khi đưa vào cắt gọt, hàn kết cấu hoặc gia công ép phun hàng loạt.
3. Sản phẩm được vận chuyển, lưu kho trên pallet/đà gỗ khô ráo và gia công theo đúng khuyến nghị kỹ thuật của nhà sản xuất.
B. Các trường hợp nằm ngoài phạm vi bảo hành tự nhiên
1. Hư hỏng cơ học phát sinh do va đập ngoại lực, cẩu hạ sai quy cách hoặc tự ý gia công nhiệt vượt ngưỡng quy định của mác vật liệu.
2. Vật tư lưu kho ngoài trời bị ngập nước, tiếp xúc trực tiếp với axit đậm đặc, muối ăn hoặc hóa chất ăn mòn ngoài danh mục kháng hóa chất công bố.
3. Hạt nhựa kỹ thuật PA6, PA66, PC, ABS không được sấy tách ẩm đúng nhiệt độ khuyến nghị trước khi đưa vào máy ép phun dẫn đến bọt khí bề mặt sản phẩm ép.
Quy trình hỗ trợ kỹ thuật & Bảo hành đổi trả 1–1 trong 24 giờ
| Bước thực hiện |
Thời gian cam kết |
Nội dung triển khai của Trâm Hưng |
| Bước 1: Tiếp nhận thông tin |
Trong vòng 02 giờ |
Tiếp nhận yêu cầu qua Hotline (028) 7777 7999 - 0908 123 456, tra cứu hồ sơ lô hàng (Heat No. / Lot No.) trên hệ thống ERP. |
| Bước 2: Kiểm định hiện trường |
Trong vòng 24 giờ |
Kỹ sư QA/QC Trâm Hưng có mặt trực tiếp tại nhà máy/công trình để đo kiểm cơ lý tính, quang phổ hoặc lấy mẫu lưu đối chứng. |
| Bước 3: Đổi trả 1-1 miễn phí |
24 – 48 giờ |
Đổi mới 100% vật tư tương đương tận chân công trình hoàn toàn miễn phí nếu phát hiện sản phẩm sai mác thép, thiếu quy cách hoặc không đạt chuẩn nguyên sinh. |